Mitsubishi Canter 4.7, tải trọng 1900kg

Danh mục: FUSO - Mitsubishi
Giá: Liên hệ:

Động cơ: mạnh mẽ , tiết kiệm nhiên liệu

Hộp số: Cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hạnh êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn. 

Canter là mẫu xe tải đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên bảng điều khiển,  đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiệnGiảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều khiển

Chính Sách Bán Hàng Tại Ô Tô Đại Tín
 Kính chào quý khách.
☞ Bạn đang có ý định tham khảo hoặc dự tính mua 01 chiếc xe tải vừa hợp túi tiền mà chất lượng tốt nhất? Trước khi mua xe cần tìm hiểu thật kỹ. Với nhiều năm kinh nghiệm, đã từng hỗ trợ cho các khách hàng doanh nghiệp cũng như cá nhân nên Danh chắc chắn sẽ hỗ trợ rất nhiều cho quý khách trước khi quyết định mua xe. Liên hệ với Danh qua Hotline:0911.639.669để nhận được. 
1. Giá cả cạnh tranh nhất.
2. Tư vấn trả góp có lợi nhất.
3. Hỗ trợ đóng các loại thùng (thùng kín, mui bạt) theo yêu cầu của khách hàng.
4. Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm nhanh chóng cho khách hàng, giao xe tận nơi.

>>> Cảm ơn quý khách <<<

Mua xe trả góp

Giá xe (VNĐ)
Tiền trả trước (VNĐ)
Lãi suất (0.7 %)
Thời gian trả (48 tháng)

ĐẶC ĐiỂM KỸ THUẬT CANTER 4.7LW

Kích thước & Trọng lượng

Canter 4.7

Chiều dài x Rộng x Cao toàn thể (mm)

5.885 x 1.870 x 2.055

Khoảng cách hai cầu xe (mm)

3.350

Khoảng cách hai bánh xe

Trước (mm)

1.390

Sau (mm)

1.435

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Trọng lượng không tải (kg)

2.050

Trọng lượng toàn tải (kg)

4.700

Kích thước thùng tiêu chuẩn (mm)

4.500 x 1.900 x 450

Kích thước thùng (mm)

4.500 x 1.900 x 2.080

Thông số đặc tính

Tốc độ tối đa

101 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

47%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6.6 m

Động cơ

Kiểu

4D34-2AT5

Loại

Turbo tăng áp, 4 kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

3.908

Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm)

104 x 115

Công suất cực đại (ps/rpm)

110/2.900

Mô men xoắn cực đại (kgm/rpm)

28/1.600

Ly hợp

Kiểu ly hợp

C3W28

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

Đường kính đĩa ma sát (mm)

275

Hộp số

Kiểu

M025S5

Loại

5 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 - 0.739

Số lùi: 5.181

Cầu trước

Loại

Dầm I

Cầu sau

Kiểu

D2H

Loại

Giảm tải hoàn toàn

Tỷ số truyền

5.714

Lốp và Mâm

Kiểu

Trước đơn/sau đôi

Lốp

7.00-16-12PR

Mâm

16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông

Hệ thống phanh

Phanh chính

Thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép

Phanh đỗ xe

Tác động lên trục các-đăng

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo

Trước/sau

Lá nhíp với ống giảm sốc

Kích thước

Trước

1.200mm x 70mm x 10mm - 5

Sau

Chính

1.250mm x 70mm x 10mm - 1

1.250mm x 70mm x 11mm - 4

Hỗ trợ

990mm x 70mm x 8mm - 4

Khung xe

Loại

Dạng chữ H, bố trí các tà-vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích

100 lít

Cabin (Chất liệu/Mầu sắc)

Thép / Trắng

Số chỗ ngồi

3

Sản phẩm liên quan

Copyright © 2017 otodaitin.com.vn.